Content is user-generated and unverified.

CHỨC NĂNG QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

TỔNG QUAN

Mô tả chung

Mục đích: Quản lý toàn diện quy trình thực hiện dự án xây dựng từ khảo sát đến thanh quyết toán, theo dõi tiến độ và chi phí các hạng mục, hợp đồng thi công.

Logic nghiệp vụ: Hệ thống quản lý theo cấu trúc 4 cấp (Dự án > Công trình > Hạng mục > Công việc) với quy trình chuẩn 8 bước từ khảo sát đến thanh quyết toán. Mỗi hạng mục có hợp đồng thi công riêng, được theo dõi chi tiết về tiến độ, chất lượng và chi phí.

Tác động kinh doanh: Tối ưu hóa quy trình quản lý dự án, đảm bảo tiến độ, chất lượng và kiểm soát chi phí hiệu quả. Tăng cường minh bạch trong thanh toán và nghiệm thu.

Chức năng

Loại việc & Luồng nghiệp vụ

TênMô tả ngắn
Dự ánQuản lý thông tin tổng thể dự án xây dựng
Công trìnhCác công trình thành phần trong dự án
Hạng mụcCác hạng mục công việc cụ thể của công trình
Hợp đồng thi côngHợp đồng thực hiện các hạng mục với nhà thầu
Công việc chuẩn bịCác công việc cần chuẩn bị để thực hiện hạng mục
Báo cáo giám sátBáo cáo giám sát thi công hàng ngày/tuần
Tạm ứng thanh toánQuản lý tạm ứng và thanh toán cho nhà thầu

Mối quan hệ giữa các Loại việc

Quan hệMô tả
Dự án - Công trìnhMột dự án bao gồm nhiều công trình
Công trình - Hạng mụcMột công trình chia thành nhiều hạng mục
Hạng mục - Hợp đồng thi côngMỗi hạng mục có một hợp đồng thi công
Hạng mục - Công việc chuẩn bịMỗi hạng mục có nhiều công việc chuẩn bị
Hợp đồng - Báo cáo giám sátTheo dõi giám sát cho từng hợp đồng
Hợp đồng - Tạm ứng thanh toánQuản lý thanh toán theo hợp đồng

Kết nối liên Chức năng

Đây là nội dung mang tính gợi ý để suy nghĩ thêm về việc kết nối với các Chức năng khác nhau, chứ chưa bao gồm trong công việc cài đặt cho Chức năng này

  • Kết nối với Chức năng Tài chính: Tự động đồng bộ các khoản tạm ứng, thanh toán vào hệ thống kế toán
  • Kết nối với Chức năng CRM: Quản lý thông tin nhà thầu, đối tác thi công
  • Kết nối với Chức năng HRM: Phân công nhân sự giám sát, quản lý dự án
  • Kết nối với Chức năng Mua sắm: Quản lý cấp nhiên liệu, vật tư cho nhà thầu

Tóm tắt kỹ thuật

  • 7 loại việc chính: Dự án, Công trình, Hạng mục, Hợp đồng thi công, Công việc chuẩn bị, Báo cáo giám sát, Tạm ứng thanh toán
  • 24 trạng thái quy trình từ tạo đến hoàn thành
  • 89 trường dữ liệu thu thập thông tin đầy đủ
  • 15 quy tắc tự động hóa xử lý thông minh
  • 2 Kết nối app ngoài: Ngân hàng qua Sepay, Hệ thống kế toán
  • 5 giao diện làm việc: List, Kanban, Calendar, Timeline, Updates
  • 8 bộ lọc thông minh với cảnh báo tự động
  • 12 khối trình bày báo cáo: Biểu đồ tiến độ, Thống kê chi phí, Báo cáo tài chính
  • 4 vai trò chuyên biệt cho chức năng này

LOẠI VIỆC & NGHIỆP VỤ

Danh sách Loại việc

1. Dự án

Mô tả nghiệp vụ
  • Mô tả nghiệp vụ: Quản lý thông tin tổng thể dự án xây dựng, bao gồm mục tiêu, phạm vi, thời gian và ngân sách tổng thể
  • Ví dụ: Dự án xây dựng Khu công nghiệp ABC, Dự án cải tạo hạ tầng giao thông thành phố
Luồng tiến trình

KHỞI TẠO → PHỐI DUYỆT → TRIỂN KHAI → HOÀN THÀNH ↓ ↓ ↓ TẠM DỪNG TỪ CHỐI ĐÁNH GIÁ → BÀN GIAO

Chi tiết các Trạng thái
Trạng tháiNghiệp vụCài đặt nâng cao
1. KHỞI TẠOLập hồ sơ dự án, xác định phạm viPhân quyền: Quản lý dự án. Nhập liệu: Thông tin cơ bản dự án
2. PHÊ DUYỆTBan lãnh đạo xem xét phê duyệtPhân quyền: Quản trị. Điều kiện: Đầy đủ hồ sơ
3. TỪ CHỐIDự án không được phê duyệtPhân quyền: Quản trị. Nhập liệu: Lý do từ chối
4. TRIỂN KHAIBắt đầu thực hiện dự ánTự động hoá: Tạo các công trình con
5. TẠM DỪNGTạm dừng thực hiện dự ánPhân quyền: Quản lý dự án
6. ĐÁNH GIÁĐánh giá kết quả dự ánNhập liệu: Báo cáo đánh giá
7. HOÀN THÀNHHoàn thành toàn bộ dự ánTự động hoá: Cập nhật trạng thái các công trình
8. BÀN GIAOBàn giao dự án cho đơn vị sử dụngNhập liệu: Biên bản bàn giao
Màn hình trường dữ liệu
Nhóm thông tinTrường dữ liệuGhi chú
Thông tin cơ bản - 8Tên dự án, Mã dự án, Chủ đầu tư, Địa điểm, Quy mô, Mục tiêu, Ngày khởi công, Ngày hoàn thànhThông tin định danh và phạm vi
Ngân sách - 5Tổng mức đầu tư, Nguồn vốn, Phân bổ ngân sách, Chi phí thực tế, Tỷ lệ thực hiệnQuản lý tài chính dự án
Quản lý - 4Quản lý dự án, Kỹ sư giám sát, Đội ngũ thực hiện, Đơn vị tư vấnPhân công trách nhiệm
Tổng số trường: 17

2. Công trình

Mô tả nghiệp vụ
  • Mô tả nghiệp vụ: Quản lý các công trình thành phần trong dự án, theo dõi tiến độ và chất lượng từng công trình
  • Ví dụ: Công trình đường giao thông nội bộ, Công trình hệ thống điện nước
Luồng tiến trình

LẬP KẾ HOẠCH → PHÊ DUYỆT → CHUẨN BỊ → TRIỂN KHAI → HOÀN THÀNH ↓ ↓ ↓ ↓ TỪ CHỐI TẠM DỪNG KIỂM TRA NGHIỆM THU

Chi tiết các Trạng thái
Trạng tháiNghiệp vụCài đặt nâng cao
1. LẬP KẾ HOẠCHLập kế hoạch chi tiết công trìnhNhập liệu: Kế hoạch thi công
2. PHÊ DUYỆTPhê duyệt kế hoạch công trìnhPhân quyền: Quản lý dự án
3. TỪ CHỐIKế hoạch không được phê duyệtNhập liệu: Lý do từ chối
4. CHUẨN BỊChuẩn bị mặt bằng, vật tưTự động hoá: Tạo các hạng mục
5. TRIỂN KHAIBắt đầu thi côngĐiều kiện: Hoàn thành chuẩn bị
6. TẠM DỪNGTạm dừng thi côngNhập liệu: Lý do tạm dừng
7. KIỂM TRAKiểm tra chất lượngNhập liệu: Báo cáo kiểm tra
8. NGHIỆM THUNghiệm thu công trìnhPhân quyền: Đơn vị sử dụng
9. HOÀN THÀNHHoàn thành công trìnhTự động hoá: Cập nhật tiến độ dự án
Màn hình trường dữ liệu
Nhóm thông tinTrường dữ liệuGhi chú
Thông tin cơ bản - 6Tên công trình, Mã công trình, Loại công trình, Vị trí, Quy mô, Mô tảĐịnh danh công trình
Tiến độ - 4Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc, Tỷ lệ hoàn thành, Trạng thái tiến độTheo dõi tiến độ
Tài chính - 3Kinh phí được cấp, Chi phí thực tế, Tỷ lệ sử dụngQuản lý chi phí
Tổng số trường: 13

3. Hạng mục

Mô tả nghiệp vụ
  • Mô tả nghiệp vụ: Quản lý các hạng mục công việc cụ thể trong công trình, mỗi hạng mục có quy trình thực hiện chuẩn 8 bước
  • Ví dụ: Hạng mục san nền, Hạng mục đổ bê tông, Hạng mục lắp đặt hệ thống điện
Luồng tiến trình

KHẢO SÁT → QUY HOẠCH → PHÊ DUYỆT QH → THIẾT KẾ → GIAO THẦU → THI CÔNG → GIÁM SÁT → THANH QUYẾT TOÁN ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ TẠM DỪNG TỪ CHỐI CHỈNH SỬA TỪ CHỐI TẠM DỪNG KIỂM TRA NGHIỆM THU

Chi tiết các Trạng thái
Trạng tháiNghiệp vụCài đặt nâng cao
1. KHẢO SÁTKhảo sát hiện trạng, địa chấtPhân quyền: Kỹ sư khảo sát. Nhập liệu: Báo cáo khảo sát
2. QUY HOẠCHLập quy hoạch chi tiết hạng mụcNhập liệu: Bản vẽ quy hoạch
3. PHÊ DUYỆT QHPhê duyệt quy hoạchPhân quyền: Quản lý dự án
4. THIẾT KẾThiết kế chi tiết thi côngĐiều kiện: Đã phê duyệt quy hoạch
5. GIAO THẦUĐấu thầu và ký hợp đồngTự động hoá: Tạo hợp đồng thi công
6. THI CÔNGThực hiện thi côngTự động hoá: Tạo báo cáo giám sát
7. GIÁM SÁTGiám sát chất lượng thi côngNhập liệu: Báo cáo giám sát
8. THANH QUYẾT TOÁNThanh quyết toán hợp đồngPhân quyền: Kế toán
Màn hình trường dữ liệu
Nhóm thông tinTrường dữ liệuGhi chú
Thông tin cơ bản - 5Tên hạng mục, Mã hạng mục, Loại hạng mục, Vị trí, Khối lượngThông tin cơ bản
Kỹ thuật - 6Tiêu chuẩn kỹ thuật, Vật liệu chính, Công nghệ thi công, Yêu cầu chất lượng, Thời gian thi công, Điều kiện thi côngYêu cầu kỹ thuật
Quản lý - 4Kỹ sư phụ trách, Nhà thầu, Ngày bắt đầu, Ngày hoàn thànhPhân công và tiến độ
Tổng số trường: 15

4. Hợp đồng thi công

Mô tả nghiệp vụ
  • Mô tả nghiệp vụ: Quản lý hợp đồng thi công với nhà thầu, theo dõi thực hiện và thanh toán
  • Ví dụ: Hợp đồng thi công hạng mục san nền với Công ty ABC, Hợp đồng lắp đặt điện với Công ty XYZ
Luồng tiến trình

THƯƠNG THẢO → KÝ KẾT → TRIỂN KHAI → TẠM ỨNG → THI CÔNG → NGHIỆM THU → THANH TOÁN ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ ↓ TỪ CHỐI HỦY BỎ TẠM DỪNG ĐIỀU CHỈNH KHIẾU NẠI PHẠT VI PHẠM

Chi tiết các Trạng thái
Trạng tháiNghiệp vụCài đặt nâng cao
1. THƯƠNG THẢOThương thảo điều khoản hợp đồngNhập liệu: Điều khoản thương thảo
2. KÝ KẾTKý kết hợp đồng chính thứcPhân quyền: Quản lý dự án
3. TỪ CHỐIKhông thống nhất điều khoảnNhập liệu: Lý do từ chối
4. TRIỂN KHAIBắt đầu thực hiện hợp đồngTự động hoá: Tạo kế hoạch thanh toán
5. TẠM ỨNGTạm ứng cho nhà thầuTự động hoá: Tạo phiếu tạm ứng
6. THI CÔNGNhà thầu thực hiện thi côngTự động hoá: Theo dõi tiến độ
7. NGHIỆM THUNghiệm thu công việc hoàn thànhPhân quyền: Đơn vị sử dụng
8. THANH TOÁNThanh toán cho nhà thầuPhân quyền: Kế toán
Màn hình trường dữ liệu
Nhóm thông tinTrường dữ liệuGhi chú
Thông tin hợp đồng - 7Số hợp đồng, Tên hợp đồng, Loại hợp đồng, Ngày ký, Thời hạn, Giá trị hợp đồng, Điều khoản chínhThông tin cơ bản
Nhà thầu - 4Tên nhà thầu, Mã số thuế, Địa chỉ, Người đại diệnThông tin đối tác
Thanh toán - 5Phương thức thanh toán, Tỷ lệ tạm ứng, Đã thanh toán, Còn lại, Tài khoản ngân hàngQuản lý thanh toán
Tổng số trường: 16

5. Công việc chuẩn bị

Mô tả nghiệp vụ
  • Mô tả nghiệp vụ: Quản lý các công việc cần chuẩn bị để thực hiện hạng mục như cấp nhiên liệu, vật tư, giấy phép
  • Ví dụ: Cấp nhiên liệu cho máy móc thi công, Chuẩn bị vật liệu xây dựng, Xin giấy phép thi công
Luồng tiến trình

LẬP KẾ HOẠCH → PHÊ DUYỆT → CHUẨN BỊ → THỰC HIỆN → HOÀN THÀNH ↓ ↓ ↓ ↓ TỪ CHỐI TẠM DỪNG KIỂM TRA CHẬM TIẾN ĐỘ

Chi tiết các Trạng thái
Trạng tháiNghiệp vụCài đặt nâng cao
1. LẬP KẾ HOẠCHLập kế hoạch công việc chuẩn bịNhập liệu: Chi tiết kế hoạch
2. PHÊ DUYỆTPhê duyệt kế hoạch chuẩn bịPhân quyền: Quản lý hạng mục
3. TỪ CHỐIKế hoạch không được phê duyệtNhập liệu: Lý do từ chối
4. CHUẨN BỊChuẩn bị nguồn lực thực hiệnTự động hoá: Thông báo nhà thầu
5. THỰC HIỆNThực hiện công việc chuẩn bịNhập liệu: Tiến độ thực hiện
6. TẠM DỪNGTạm dừng công việcNhập liệu: Lý do tạm dừng
7. KIỂM TRAKiểm tra kết quả chuẩn bịPhân quyền: Giám sát viên
8. CHẬM TIẾN ĐỘCông việc chậm tiến độTự động hoá: Cảnh báo quản lý
9. HOÀN THÀNHHoàn thành công việc chuẩn bịTự động hoá: Cập nhật trạng thái hạng mục
Màn hình trường dữ liệu
Nhóm thông tinTrường dữ liệuGhi chú
Thông tin công việc - 5Tên công việc, Loại công việc, Mô tả, Độ ưu tiên, Yêu cầu đặc biệtĐịnh danh công việc
Thời gian - 3Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc, Thời gian thực hiệnQuản lý tiến độ
Nguồn lực - 4Người thực hiện, Vật tư cần thiết, Chi phí ước tính, Thiết bị cần thiếtPhân bổ nguồn lực
Tổng số trường: 12

6. Báo cáo giám sát

Mô tả nghiệp vụ
  • Mô tả nghiệp vụ: Báo cáo giám sát thi công hàng ngày/tuần, theo dõi chất lượng và tiến độ
  • Ví dụ: Báo cáo giám sát ngày 15/12 cho hạng mục đổ bê tông, Báo cáo tuần 3 tháng 12 cho công trình đường giao thông
Luồng tiến trình

SOẠN THẢO → KIỂM TRA → PHÊ DUYỆT → HOÀN THÀNH ↓ ↓ ↓ CHỈNH SỬA TỪ CHỐI LƯU TRỮ

Chi tiết các Trạng thái
Trạng tháiNghiệp vụCài đặt nâng cao
1. SOẠN THẢOGiám sát viên soạn báo cáoPhân quyền: Giám sát viên. Nhập liệu: Nội dung báo cáo
2. KIỂM TRAKiểm tra nội dung báo cáoPhân quyền: Trưởng ban giám sát
3. CHỈNH SỬAYêu cầu chỉnh sửa báo cáoNhập liệu: Góp ý chỉnh sửa
4. PHÊ DUYỆTPhê duyệt báo cáoPhân quyền: Quản lý dự án
5. TỪ CHỐITừ chối báo cáoNhập liệu: Lý do từ chối
6. LƯU TRỮLưu trữ báo cáo đã duyệtTự động hoá: Cập nhật hồ sơ dự án
7. HOÀN THÀNHHoàn thành báo cáoTự động hoá: Thông báo các bên liên quan
Màn hình trường dữ liệu
Nhóm thông tinTrường dữ liệuGhi chú
Thông tin báo cáo - 6Số báo cáo, Loại báo cáo, Ngày báo cáo, Kỳ báo cáo, Người lập, Nội dung tóm tắtThông tin cơ bản
Tiến độ thi công - 3Tiến độ thực tế, Tiến độ kế hoạch, Đánh giá tiến độTheo dõi tiến độ
Chất lượng - 4Đánh giá chất lượng, Vấn đề phát hiện, Biện pháp khắc phục, Khuyến nghịKiểm soát chất lượng
Tổng số trường: 13

7. Tạm ứng thanh toán

Mô tả nghiệp vụ
  • Mô tả nghiệp vụ: Quản lý tạm ứng và thanh toán cho nhà thầu theo tiến độ thực hiện
  • Ví dụ: Tạm ứng 30% cho Công ty ABC để bắt đầu thi công, Thanh toán 50% cho Công ty XYZ khi hoàn thành 70% khối lượng
Luồng tiến trình

ĐỀ XUẤT → DUYỆT KẾ TOÁN → DUYỆT LÃNH ĐẠO → THANH TOÁN → HOÀN THÀNH ↓ ↓ ↓ ↓ TỪ CHỐI TỪ CHỐI TẠM DỪNG LỖI THANH TOÁN

Chi tiết các Trạng thái
Trạng tháiNghiệp vụCài đặt nâng cao
1. ĐỀ XUẤTNhà thầu hoặc quản lý đề xuất thanh toánNhập liệu: Đề xuất thanh toán
2. DUYỆT KẾ TOÁNKế toán kiểm tra và duyệtPhân quyền: Kế toán. Điều kiện: Đủ hồ sơ
3. DUYỆT LÃNH ĐẠOLãnh đạo phê duyệt thanh toánPhân quyền: Quản trị
4. TỪ CHỐIKhông phê duyệt thanh toánNhập liệu: Lý do từ chối
5. THANH TOÁNThực hiện thanh toánTự động hoá: Kết nối ngân hàng
6. TẠM DỪNGTạm dừng thanh toánNhập liệu: Lý do tạm dừng
7. LỖI THANH TOÁNThanh toán gặp lỗiTự động hoá: Thông báo lỗi
8. HOÀN THÀNHHoàn thành thanh toánTự động hoá: Cập nhật công nợ
Màn hình trường dữ liệu
Nhóm thông tinTrường dữ liệuGhi chú
Thông tin thanh toán - 6Số phiếu, Loại thanh toán, Ngày đề xuất, Số tiền, Nội dung, Người đề xuấtThông tin cơ bản
Hồ sơ đính kèm - 4Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu, Báo cáo tiến độ, Tài liệu khácHồ sơ pháp lý
Thông tin ngân hàng - 3Tên ngân hàng, Số tài khoản, Chủ tài khoảnThông tin chuyển khoản
Tổng số trường: 13

Mối quan hệ & tham chiếu giữa các Loại việc

Loại việc Cha - con

Quan hệ Cha - ConMô tả
Dự án => Công trìnhMột dự án bao gồm nhiều công trình thành phần
Công trình => Hạng mụcMột công trình chia thành nhiều hạng mục cụ thể

Kết nối Loại việc

Loại Kết nốiMô tả
Hạng mục - Hợp đồng: Hạng mục <=> Hợp đồng thi côngMỗi hạng mục có một hợp đồng thi công chính
Hạng mục - Báo cáo: Hạng mục <=> Báo cáo giám sátTheo dõi báo cáo giám sát cho từng hạng mục
Hợp đồng - Thanh toán: Hợp đồng thi công <=> Tạm ứng thanh toánQuản lý thanh toán theo hợp đồng

Trường chọn Đầu việc

TrườngTham chiếuMô tả
Hạng mục / Công việc liên quanCông việc chuẩn bị / Tên công việc, Trạng thái, Người thực hiện. Điều kiện lọc: Cùng hạng mụcLiên kết các công việc chuẩn bị cho hạng mục
Báo cáo giám sát / Hạng mục được giám sátHạng mục / Tên hạng mục, Tiến độ, Trạng thái. Điều kiện lọc: Đang thi côngChọn hạng mục để lập báo cáo giám sát
Tạm ứng thanh toán / Hợp đồng áp dụngHợp đồng thi công / Số hợp đồng, Nhà thầu, Giá trị. Điều kiện lọc: Đã ký kếtChọn hợp đồng để tạm ứng thanh toán

Trường bảng dữ liệu

TrườngTham chiếu đếnCột thủ công
Dự án / Danh sách công trìnhCông trình / Tên công trình, Loại công trình, Tiến độ, Chi phí thực tế. Điều kiện lọc: Thuộc dự án nàyGhi chú, Mức độ ưu tiên, Trạng thái duyệt
Công trình / Danh sách hạng mụcHạng mục / Tên hạng mục, Khối lượng, Tiến độ, Nhà thầu. Điều kiện lọc: Thuộc công trình nàyĐánh giá, Ghi chú giám sát, Điểm chất lượng
Hợp đồng thi công / Chi tiết thanh toánTạm ứng thanh toán / Ngày thanh toán, Số tiền, Loại thanh toán. Điều kiện lọc: Cùng hợp đồngSố tiền thực nhận, Phí ngân hàng, Ghi chú kế toán

TỰ ĐỘNG HOÁ

Quy tắc trên Luồng tiến trình

Kích hoạtHành động
1. Dự án / PHÊ DUYỆTMàn hình nhập liệu: Thông tin triển khai. Hành động tự động: Tạo các công trình con từ template, Gửi thông báo khởi động dự án
2. Hạng mục / GIAO THẦUHành động tự động: Tự động tạo Hợp đồng thi công, Cập nhật trạng thái tiến độ dự án
3. Hạng mục / THI CÔNGHành động tự động: Tạo lịch báo cáo giám sát hàng ngày, Thông báo bắt đầu thi công
4. Hợp đồng thi công / KÝ KẾTMàn hình nhập liệu: Kế hoạch thanh toán. Hành động tự động: Tạo kế hoạch tạm ứng, Cập nhật ngân sách hạng mục
5. Tạm ứng thanh toán / THANH TOÁNHành động tự động: Cập nhật công nợ nhà thầu, Gửi thông báo thanh toán thành công

Hành động trên Đầu việc

Quy tắcKích hoạtHành động
1. Cấp nhiên liệu khẩn cấpHạng mục / Cấp nhiên liệu khẩn cấpTạo công việc chuẩn bị khẩn cấp, Thông báo quản lý dự án
2. Báo cáo sự cốHạng mục / Báo cáo sự cốTạo báo cáo sự cố, Tạm dừng thi công, Thông báo khẩn cấp
3. Đề xuất tạm ứngHợp đồng thi công / Đề xuất tạm ứngTạo phiếu tạm ứng với thông tin từ hợp đồng
4. Tạo báo cáo tuầnHạng mục / Tạo báo cáo tuầnTự động tổng hợp báo cáo giám sát trong tuần
5. Kiểm tra chất lượngHạng mục / Kiểm tra chất lượngTạo checklist kiểm tra, Gửi thông báo cho giám sát viên

Quy tắc chạy ngầm

Quy tắcKích hoạtHành động
1. Cảnh báo chậm tiến độLịch trình hàng ngày - Đầu việc có ngày kết thúc < ngày hiện tại và trạng thái chưa hoàn thànhCập nhật trạng thái "CHẬM TIẾN ĐỘ", Gửi cảnh báo cho quản lý dự án
2. Nhắc nhở báo cáo giám sátLịch trình hàng ngày 17:00 - Hạng mục đang thi công và chưa có báo cáo trong ngàyTạo báo cáo giám sát mới, Gửi nhắc nhở cho giám sát viên
3. Tự động nghiệm thuCập nhật trạng thái Hạng mục = HOÀN THÀNHTạo đầu việc nghiệm thu, Thông báo đơn vị sử dụng
4. Cập nhật tiến độ dự ánCập nhật tiến độ Hạng mụcTính toán lại tiến độ Công trình và Dự án
5. Kiểm soát ngân sáchTạo mới Tạm ứng thanh toánKiểm tra ngân sách còn lại, Cảnh báo nếu vượt 90%

Kết nối app ngoài

Quy tắcKích hoạtHành động
1. Đồng bộ thanh toán ngân hàngTrạng thái Tạm ứng thanh toán = THANH TOÁNGửi lệnh chuyển khoản qua API ngân hàng, Nhận thông báo kết quả
2. Cập nhật hệ thống kế toánTrạng thái Tạm ứng thanh toán = HOÀN THÀNHĐồng bộ thông tin thanh toán vào hệ thống kế toán ERP

GIAO DIỆN LÀM VIỆC, BÁO CÁO, BỘ LỌC

Giao diện

Giao diệnMô tảNguồn dữ liệu
1. Tổng quan dự án ListHiển thị danh sách tất cả dự án với thông tin tóm tắtTất cả Dự án
2. Tiến độ dự án KanbanTheo dõi tiến độ các dự án theo trạng tháiDự án nhóm theo trạng thái
3. Lịch thi công TimelineXem tiến độ thi công các hạng mục theo thời gianHạng mục có ngày bắt đầu và kết thúc
4. Báo cáo giám sát CalendarLịch báo cáo giám sát hàng ngàyBáo cáo giám sát theo ngày báo cáo
5. Hoạt động dự án UpdatesTheo dõi các cập nhật, thay đổi trong dự ánTất cả các loại việc trong chức năng

Báo cáo

Khối trình bàyDữ liệuMô tả
1. Biểu đồ tiến độ Biểu đồTiến độ các hạng mục theo thời gianTheo dõi tiến độ thực tế so với kế hoạch
2. Thống kê chi phí Bộ đếmTổng chi phí dự án, chi phí theo công trìnhKiểm soát ngân sách và chi phí
3. Báo cáo nhà thầu Thống kê 2 chiềuSố hợp đồng và giá trị theo nhà thầuĐánh giá hiệu quả hợp tác
4. Chất lượng thi công Biểu đồĐiểm chất lượng các hạng mụcTheo dõi chất lượng thi công
5. Thanh toán tháng Bộ đếmTổng thanh toán trong thángQuản lý dòng tiền
6. Tiến độ hạng mục Danh sáchDanh sách hạng mục chậm tiến độCảnh báo quản lý
7. Hoạt động giám sát UpdatesCác hoạt động giám sát gần đâyTheo dõi giám sát
8. Ngân sách công trình Thống kê 1 chiềuPhân bổ ngân sách theo công trìnhPhân tích tài chính
9. Báo cáo tuần Bộ đếmSố báo cáo đã nộp trong tuầnKiểm soát báo cáo
10. Sự cố thi công Danh sáchDanh sách sự cố chưa xử lýQuản lý rủi ro
11. Hiệu quả nhà thầu Biểu đồĐánh giá hiệu quả theo thời gianĐánh giá đối tác
12. Tổng quan tài chính Thống kê 2 chiềuChi phí và thanh toán theo hạng mụcBáo cáo tài chính tổng thể

Bộ lọc

Bộ lọcTiêu chí lọcNhắc việc
1. Dự án cần theo dõiDự án đang triển khai và tiến độ < 90%Hàng ngày 8:00 - Quản lý dự án
2. Hạng mục chậm tiến độHạng mục có ngày kết thúc < ngày hiện tại và chưa hoàn thànhHàng ngày 9:00 - Giám sát viên
3. Báo cáo cần duyệtBáo cáo giám sát ở trạng thái "Kiểm tra"Hàng ngày 17:00 - Trưởng ban giám sát
4. Thanh toán cần xử lýTạm ứng thanh toán ở trạng thái "Đề xuất" hoặc "Duyệt kế toán"Hàng ngày 10:00 - Kế toán, Quản trị
5. Hợp đồng sắp hết hạnHợp đồng có ngày hết hạn trong 30 ngày tớiHàng tuần thứ 2 - Quản lý dự án
6. Công việc cần chuẩn bịCông việc chuẩn bị chưa hoàn thành của hạng mục sắp thi côngHàng ngày 8:30 - Người thực hiện
7. Sự cố cần xử lýBáo cáo sự cố chưa được xử lýThời gian thực - Quản lý dự án
8. Nghiệm thu cần thực hiệnHạng mục hoàn thành chưa nghiệm thuHàng tuần thứ 6 - Đơn vị sử dụng

VAI TRÒ, PHÂN QUYỀN, THÔNG BÁO

Vai trò

Vai tròMô tảPhân quyền & Thông báo
1. Quản lý dự ánChịu trách nhiệm tổng thể dự ánQuyền quản lý tất cả các loại việc, nhận thông báo về tình hình tổng thể
2. Giám sát viênGiám sát chất lượng và tiến độ thi côngQuyền tạo báo cáo giám sát, kiểm tra chất lượng, nhận thông báo về thi công
3. Kế toán dự ánQuản lý tài chính và thanh toánQuyền duyệt và xử lý thanh toán, nhận thông báo về tài chính
4. Nhà thầuĐơn vị thực hiện thi côngQuyền xem hợp đồng và báo cáo tiến độ, nhận thông báo về công việc của mình

Phân quyền

Sử dụng Phương án Phân quyền số 3 - Phân quyền vừa phải với các điều chỉnh:

  • Quản lý dự án: Toàn quyền trên tất cả dữ liệu
  • Giám sát viên: Chỉ xem và cập nhật các hạng mục được phân công
  • Kế toán: Chỉ xem và xử lý các vấn đề tài chính
  • Nhà thầu: Chỉ xem thông tin hợp đồng của mình

Thông báo

Sử dụng Phương án Thông báo số 2 - Thông báo mọi thứ tới người liên quan với bổ sung:

  • Cảnh báo khẩn cấp cho sự cố thi công
  • Nhắc nhở hàng ngày cho báo cáo giám sát
  • Thông báo thanh toán cho nhà thầu
  • Báo cáo tổng hợp tuần cho lãnh đạo

KẾT NỐI LIÊN CHỨC NĂNG

Kết nối Chức năng Tài chính

  • Đồng bộ ngân sách: Tự động cập nhật ngân sách dự án vào hệ thống tài chính
  • Thanh toán tự động: Kết nối với quy trình thanh toán và kế toán

Kết nối Chức năng CRM

  • Quản lý nhà thầu: Đồng bộ thông tin nhà thầu và lịch sử hợp tác
  • Đánh giá đối tác: Cập nhật đánh giá hiệu quả nhà thầu

Kết nối Chức năng HRM

  • Phân công nhân sự: Gán giám sát viên và quản lý dự án
  • Đánh giá hiệu quả: Theo dõi hiệu quả làm việc của đội ngũ

Kết nối Chức năng Mua sắm

  • Cấp vật tư: Quản lý cấp nhiên liệu và vật tư cho nhà thầu
  • Theo dõi tồn kho: Kiểm soát vật tư tại công trường

THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CÀI ĐẶT

Yếu tốSố lượngĐiểm đơn vịTổng điểm
Loại việc70,32,1
Trạng thái590,211,8
Trường dữ liệu990,098,91
Quy tắc tự động hoá150,69,0
Kết nối với app ngoài236,0
Giao diện làm việc50,42,0
Bộ lọc80,352,8
Khối trình bày trong dashboard120,56,0
TỔNG CỘNG48,61

Ước lượng thời gian: 48,61 ÷ 5 = 9,7 ngày làm việc (khoảng 2 tuần)

GỢI Ý THẢO LUẬN

  1. Có cần bổ sung thêm các bước quy trình nào khác trong 8 bước chuẩn không? Ví dụ như bước kiểm tra an toàn lao động, đánh giá tác động môi trường?
  2. Cách thức cấp nhiên liệu cho nhà thầu có cần quy trình phê duyệt đặc biệt không? Có cần kiểm soát định mức tiêu hao nhiên liệu?
  3. Báo cáo giám sát hàng ngày có cần format chuẩn hay để tự do soạn thảo? Có cần chụp ảnh hiện trường kèm theo không?
  4. Quy trình nghiệm thu có cần chia thành nhiều cấp độ không? Ví dụ nghiệm thu kỹ thuật trước, sau đó nghiệm thu bàn giao?

SO SÁNH GIẢI PHÁP

Bảng so sánh

Tiêu chíThuê Outsource Phần Mềm RiêngMicrosoft Project + DynamicsLuklak Nocode
Phát triển ban đầuPhân tích nghiệp vụ: 15-20 ngày với Business Analyst. Thiết kế hệ thống: 20-25 ngày với Solution Architect. Lập trình: 60-80 ngày với team 4-5 developers. Testing: 15-20 ngày với QA team. Chi phí: 800-1,200 triệu VND. Thời gian: 4-6 thángTư vấn triển khai: 10-15 ngày với Microsoft Partner. Customization: 30-40 ngày với functional consultant. Integration: 20-25 ngày với technical consultant. Training: 5-7 ngày với end users. Chi phí: 500-800 triệu VND. Thời gian: 3-4 thángThiết kế chức năng: 2 ngày với chuyên gia Luklak. Cài đặt kéo thả: 10 ngày làm việc. Testing: 2-3 ngày. Training: 1-2 ngày. Chi phí: Chỉ phí dịch vụ thiết lập. Thời gian: 2-3 tuần
Duy trì hàng năm & phát triển liên tụcMaintenance: 150-200 triệu VND/năm với support team. Bug fixing: 50-80 triệu VND/năm. Feature enhancement: 200-300 triệu VND cho mỗi đợt nâng cấp. Infrastructure: 60-100 triệu VND/năm cho server và database. Total: 460-680 triệu VND/nămLicense fee: 180-250 triệu VND/năm cho user licenses. Support: 100-150 triệu VND/năm. Customization: 150-300 triệu VND/năm cho changes. Infrastructure: 80-120 triệu VND/năm. Total: 510-820 triệu VND/nămSubscription: Phí thuê bao hàng tháng. Self-service: Tự điều chỉnh và phát triển không phụ thuộc nhà cung cấp. Support: Included trong subscription. No infrastructure cost: SaaS model. Total: Chi phí thấp nhất và dự đoán được

Ưu điểm vượt trội của Luklak

Chi phí tối ưu: Tiết kiệm 70-80% chi phí so với phát triển riêng và 60-70% so với giải pháp Microsoft. Chi phí triển khai ban đầu chỉ bằng 1/10 so với các phương án khác, thời gian phát triển nhanh gấp 8-10 lần giúp doanh nghiệp có ROI ngay trong tháng đầu sử dụng.

Time to Value cực nhanh: Chỉ 2-3 tuần để có hệ thống hoàn chình hoạt động so với 3-6 tháng của các phương án khác. Doanh nghiệp bắt đầu thấy hiệu quả ngay từ những dự án đầu tiên, không phải chờ đợi nhiều tháng để hệ thống ổn định.

Tự chủ phát triển: Sau khi làm quen với logic Luklak, doanh nghiệp hoàn toàn tự chủ kéo thả tạo thêm chức năng mới, điều chỉnh quy trình theo nhu cầu thực tế mà không cần phụ thuộc vào đối tác bên ngoài. Khả năng này đặc biệt quan trọng trong ngành xây dựng khi quy trình có thể thay đổi theo từng dự án cụ thể.

Hệ thống vận hành hợp nhất: Không chỉ quản lý dự án mà có thể mở rộng làm CRM quản lý nhà thầu, HRM quản lý nhân sự công trường, Tài chính quản lý thanh toán - tất cả trên cùng một hệ thống. Điều này loại bỏ tình trạng phải chuyển đổi qua lại giữa nhiều phần mềm khác nhau.

Live chat tích hợp: Mọi thảo luận về dự án, hạng mục, sự cố đều diễn ra trực tiếp trên đầu việc tương ứng. Không còn tình trạng thông tin bị phân tán trong các nhóm chat riêng lẻ, lịch sử trao đổi luôn được lưu trữ đầy đủ cùng với tiến độ công việc.

Khả năng mở rộng linh hoạt: Khi doanh nghiệp phát triển, có thể dễ dàng thêm các chức năng quản lý kho vật tư, quản lý thiết bị, quản lý an toàn lao động mà không cần thay đổi hệ thống gốc. Tất cả dữ liệu được kết nối liền mạch.

Rủi ro thấp: Không phụ thuộc vào một đội ngũ phát triển cụ thể, không lo lắng về việc nhà cung cấp ngưng hỗ trợ. Doanh nghiệp có thể tự điều chỉnh và phát triển theo nhu cầu, đảm bảo tính liên tục trong vận hành.

Phù hợp với đặc thù ngành xây dựng: Mỗi dự án xây dựng đều có đặc điểm riêng, quy trình có thể cần điều chỉnh theo yêu cầu cụ thể. Luklak cho phép linh hoạt thay đổi mà không cần chi phí phát triển lớn như các giải pháp truyền thống.

Content is user-generated and unverified.
    Chức năng Quản lý Dự án Xây dựng | Claude